1Danh từ
- phúc lợi
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī de yuángōng fúlì fēicháng hǎo.
Chế độ phúc lợi cho nhân viên của công ty này rất tốt.
Guójiā zhèngzài wánshàn shèhuì fúlì zhìdù.
Nhà nước đang hoàn thiện chế độ phúc lợi xã hội.
Miǎnfèi tǐjiǎn shì gōngsī jǐyǔ yuángōng de yí xiàng zhòngyào fúlì.
Khám sức khỏe miễn phí là một chế độ phúc lợi quan trọng mà công ty dành cho nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照顾和改善职工及群众生活的生活照顾和优惠待遇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
享受 + 福利
hưởng các chế độ phúc lợi. VD: 所有正式员工都可以享受这些福利。– Mọi nhân viên chính thức đều có thể hưởng những phúc lợi này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
