1Danh từ
- nhân tài
- người có tài
Ví dụ
Guójiā de fāzhǎn xūyào dàliàng zhuānyè réncái.
Sự phát triển của đất nước cần lượng lớn nhân tài chuyên môn.
Wǒmen gōngsī zhèngzài miànxiàng shèhuì zhāopìn gāokējì réncái.
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân tài công nghệ cao ngoài xã hội.
Rúhé xīyǐn réncái hé liúzhù réncái shì qǐyè de dàshì.
Làm thế nào để thu hút và giữ chân nhân tài là việc lớn của doanh nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
德才兼备、有某种特长的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
培养 / 吸引 / 引进 + 人才
Dùng sau các động từ chỉ sự bồi dưỡng hoặc tìm kiếm nhân lực có trình độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
