Chuyển đến nội dung
疫苗

yìmiáo

Hán Việt: DỊCH MIÊU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 剂、支、种

1Danh từ

  1. vắc-xin
  2. vắc xin

Ví dụ

  1. 很多孩子都接种了这种疫苗。

    Hěn duō háizi dōu jiēzhòngle zhè zhǒng yìmiáo.Rất nhiều trẻ em đã được tiêm loại vắc-xin này.

  2. 科学家正在加紧研发针对新型病毒的疫苗。

    Kēxuéjiā zhèngzài jiājǐn yánfā zhēnduì xīnxíng bìngdú de yìmiáo.Các nhà khoa học đang gấp rút nghiên cứu và phát triển vắc-xin đối phó với chủng virus mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接种疫苗 jiēzhòng yìmiáotiêm vắc-xin
  • 研发疫苗 yánfā yìmiáonghiên cứu phát triển vắc-xin
  • 疫苗接种率 yìmiáo jiēzhònglǜtỷ lệ tiêm chủng vắc-xin
  • 流感疫苗 liúgǎn yìmiáovắc-xin cúm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为预防传染病而接种的生物制品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接种/打 + 疫苗

kết hợp động từ dùng để chỉ hành động tiêm phòng hoặc chích vắc-xin. VD: 准时去打疫苗 – đi tiêm vắc-xin đúng giờ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疫
苗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1