Chuyển đến nội dung
交换交換

jiāohuàn

Hán Việt: GIAO HOÁN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. trao đổi
  2. đổi
  3. trao đổi, đổi cho nhau

Ví dụ

  1. 双方交换了名片。

    Shuāngfāng jiāohuàn le míngpiàn.Hai bên đã trao đổi danh thiếp.

  2. 我们在会后交换了意见。

    Wǒmen zài huì hòu jiāohuàn le yìjiàn.Chúng tôi đã trao đổi ý kiến sau cuộc họp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交换意见 jiāohuàn yìjiàntrao đổi ý kiến
  • 交换名片 jiāohuàn míngpiàntrao đổi danh thiếp
  • 交换礼物 jiāohuàn lǐwùtrao đổi quà tặng
  • 交换生 jiāohuànshēngsinh viên trao đổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双方各拿出自己的东西给对方;互换。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 与 + sb. + 交换 + sth.

Đổi hoặc trao đổi cái gì với ai. VD: 我想跟你交换联系方式。– Tôi muốn trao đổi phương thức liên lạc với bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

交
换

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “交换” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1