1Danh từ
- số phần trăm
Ví dụ
Lǎoshī jiào wǒmen rúhé bǎ fēnshù zhuǎnhuàn chéng bǎifēnshù.
Thầy giáo dạy chúng tôi cách đổi phân số thành số phần trăm.
Zhège bǎifēnshù dàibiǎo de shì zhīchí gāi fāng'àn de rénshù.
Số phần trăm này đại diện cho số người ủng hộ phương án đó.
Bàozhǐ shang yòng bǎifēnshù zhǎnshì le zuìxīn de mínyì diàochá jiéguǒ.
Trên báo dùng số phần trăm để hiển thị kết quả điều tra dân ý mới nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
分母是100的分数,通常用符号“%”表示。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 百分数 + 表示/说明
Dùng số phần trăm để biểu thị hoặc giải thích điều gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
