Chuyển đến nội dung
百分之

bǎifēnzhī

Hán Việt: BÁCH PHÂN CHI

Cụm từ

HSK3

1Cụm từ

  1. phần trăm (%)

Ví dụ

  1. 今天的出勤率达到了百分之百。

    Jīntiān de chūqínlǜ dádào le bǎifēnzhībǎi.Tỷ lệ đi làm/đi học hôm nay đạt 100%.

  2. 公司有百分之八十的员工是年轻人。

    Gōngsī yǒu bǎifēnzhībāshí de yuángōng shì niánqīngrén.Công ty có 80% nhân viên là người trẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 百分之百 bǎifēnzhībǎimột trăm phần trăm (chắc chắn)
  • 百分之五十 bǎifēnzhīwǔshínăm mươi phần trăm
  • 增长百分之…… zēngzhǎng bǎifēnzhī...tăng trưởng ... phần trăm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示分母为一百的分数的格式,即“%”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

百分之 + Con số (Số từ)

Cách nói tỷ lệ phần trăm trong tiếng Trung: Đọc '百分之' trước, con số theo sau (ví dụ: 百分之十 = 10%).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

百
分
之

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1