1Danh từ
- thịnh tình
- tình cảm nồng hậu
- sự hiếu khách chu đáo
Ví dụ
Fēicháng gǎnxiè nín de shèngqíng kuǎndài.
Vô cùng cảm ơn sự chiêu đãi nồng hậu của ngài.
Wǒmen shízài shèngqíng-nánquè, zhǐhǎo liú xiàlái chī wǎnfàn.
Chúng tôi thực sự khó chối từ thịnh tình nên đành ở lại ăn cơm tối.
Zhǔrén shèngqíng yāoqǐng wǒmen cānguān tā de sīrén zhuāngyuán.
Chủ nhà đã nồng nhiệt mời chúng tôi đi tham quan trang viên riêng của ông ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深厚的情意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盛情难却
Thành ngữ quen thuộc dùng khi nể tình cảm nồng hậu của đối phương mà không tiện từ chối. VD: 面对朋友的热情挽留,他盛情难却,又住了一天。– Trước sự giữ lại nhiệt tình của bạn bè, anh ấy khó lòng từ chối nên đã ở lại thêm một ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
