Chuyển đến nội dung
相同

xiāngtóng

Hán Việt: TƯƠNG ĐỒNG

Tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. giống nhau
  2. như nhau
  3. giống nhau, tương đồng

Ví dụ

  1. 他们俩有相同的爱好。

    Tāmen liǎ yǒu xiāngtóng de àihào.Hai người họ có cùng sở thích.

  2. 虽然来自不同国家,但我们有相同的目标。

    Suīrán láizì bùtóng guójiā, dàn wǒmen yǒu xiāngtóng de mùbiāo.Tuy đến từ các quốc gia khác nhau, nhưng chúng tôi có chung mục tiêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 完全相同 wánquán xiāngtónghoàn toàn giống nhau
  • 相同点 xiāngtóng diǎnđiểm giống nhau
  • 相同的地方 xiāngtóng de dìfangchỗ giống nhau
  • 大致相同 dàzhì xiāngtóngđại để giống nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此无差别,一样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和/跟 B 相同

A và B giống nhau. VD: 我的看法跟他相同。– Quan điểm của tôi giống anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
同

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1