Chuyển đến nội dung
一律

yīlǜ · yílǜ

Hán Việt: NHẤT LUẬT

Phó từ

HSK5

yīlǜ NHẤT LUẬT

1Phó từ

  1. đồng loạt, đều
  2. đồng loạt, tất cả đều

Ví dụ

  1. 展厅内的背景墙一律采用米白色,显得干净又大方。

    Zhǎntīng nèi de bèijǐngqiáng yīlǜ cǎiyòng mǐbáisè, xiǎnde gānjìng yòu dàfang.Tường phông nền trong phòng triển lãm đều đồng loạt dùng màu trắng sữa, trông vừa sạch sẽ vừa trang nhã.

  2. 新店开张第一周,所有理发项目一律打八折。

    Xīndiàn kāizhāng dì-yī zhōu, suǒyǒu lǐfà xiàngmù yīlǜ dǎ bā zhé.Tuần đầu tiên tiệm mới khai trương, tất cả dịch vụ cắt tóc đều giảm giá hai mươi phần trăm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一律平等 yīlǜ píngděnghoàn toàn bình đẳng
  • 一律免费 yīlǜ miǎnfèiđều được miễn phí
  • 一律按规定办理 yīlǜ àn guīdìng bànlǐtất cả đều làm theo quy định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示全部、毫无例外;在规定或处理上完全一致。

yílǜ NHẤT LUẬT

2Phó từ

  1. đồng loạt
  2. nhất loạt
  3. tất cả đều

Ví dụ

  1. 所有参会人员一律凭工作证入场。

    Suǒyǒu cānhuì rényuán yílǜ píng gōngzuòzhèng rùchǎng.Tất cả người tham dự đều phải vào cửa bằng thẻ nhân viên.

  2. 过期药品一律不得继续销售。

    Guòqī yàopǐn yílǜ bùdé jìxù xiāoshòu.Thuốc quá hạn sử dụng đồng loạt không được tiếp tục bán ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一律平等 yílǜ píngděngbình đẳng như nhau
  • 一律无效 yílǜ wúxiàohoàn toàn không có hiệu lực
  • 一律禁止 yílǜ jìnyǐnnghiêm cấm tuyệt đối
  • 一律对待 yílǜ duìdàiđối xử như nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示毫无例外,全部一样。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ số nhiều/phạm vi + 一律 + vị ngữ

biểu thị mọi đối tượng trong phạm vi nhất định đều theo một quy tắc hoặc tình trạng thống nhất, không có ngoại lệ. VD: 凭票入场,无票者一律不得进入。– Vào cửa bằng vé, người không có vé đều không được vào.

Chủ ngữ (số nhiều/phạm vi rộng) + 一律 + V/Adj

dùng để nhấn mạnh không có ngoại lệ, toàn bộ tuân theo cùng một quy định hoặc tình huống. VD: 违反规定者一律受罚。– Người vi phạm quy định đều bị phạt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
律

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1