1Động từ
- ưng ý
- vừa mắt
- chọn trúng
Ví dụ
Tā kànzhòngle yí jiàn hóngsè de máoyī.
Cô ấy đã chấm một chiếc áo len màu đỏ.
Lǎobǎn kànzhòng le tā de chénwěn hé zérènxīn.
Ông chủ đã chấm trúng sự trầm tĩnh và tinh thần trách nhiệm của anh ấy.
Guàng le yí xiàwǔ shāngchǎng, wǒ yìyǎn jiù kànzhòng le zhè kuǎn shǒubiǎo.
Dạo trung tâm thương mại cả buổi chiều, tôi vừa nhìn đã ưng ngay chiếc đồng hồ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过观察,感觉合意而选中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看中 + Tân ngữ (người/vật/phẩm chất)
Động từ mang nghĩa quan sát và thấy vừa ý, lựa chọn đối tượng đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
