Chuyển đến nội dung
看门人看門人

kānménrén

Hán Việt: KHÁN MÔN NHÂN

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người gác cổng
  2. người trông cửa
  3. người bảo vệ

Ví dụ

  1. 学校的看门人每天清晨六点准时开门。

    Xuéxiào de kānménrén měitiān qīngchén liù diǎn zhǔnshí kāimén.Người gác cổng trường mỗi sáng đúng sáu giờ mở cổng.

  2. 这位老看门人在这里工作了三十年。

    Zhè wèi lǎo kānménrén zài zhèlǐ gōngzuò le sānshí nián.Bác gác cổng già này đã làm việc ở đây ba mươi năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老看门人 lǎo kānménrénbác gác cổng già
  • 学校看门人 xuéxiào kānménrénngười gác cổng trường
  • 当看门人 dāng kānménrénlàm người gác cổng
  • 一位看门人 yí wèi kānménrénmột người gác cổng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

负责守卫或看管大门的人;门卫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当/做 + 看门人

Làm nghề trông cổng/gác cửa. VD: 他退休后在工厂当看门人。– Sau khi nghỉ hưu ông ấy làm người gác cổng ở nhà máy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看
门
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1