1Phó từ
- tình cờ
- ngẫu nhiên
- vừa khéo
Ví dụ
Wǒ jīntiān qù túshūguǎn, pèngqiǎo yù dào le lǎo tóngxué.
Hôm nay tôi đi thư viện, tình cờ gặp lại bạn học cũ.
Pèngqiǎo jīntiān xià dàyǔ, bǐsài zhǐhǎo yánqī.
Vừa khéo hôm nay mưa to, trận đấu đành phải hoãn lại.
Tā lái zhǎo wǒ shí, wǒ pèngqiǎo bú zài jiā.
Lúc anh ấy đến tìm tôi, ngẫu nhiên tôi lại không có ở nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凑巧;恰好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
碰巧 + động từ
diễn tả sự việc diễn ra một cách ngẫu nhiên, trùng hợp. VD: 我碰巧知道了这件事。– Tôi tình cờ biết được chuyện này.
(很/真) 碰巧,……
dùng ở đầu câu làm trạng ngữ chỉ sự trùng hợp. VD: 真碰巧,在这儿碰见你。– Thật khéo quá, lại gặp bạn ở đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
