1Danh từ
- kho báu
- kho tàng (tài nguyên, tri thức)
Ví dụ
Tāmen chūfā qù xúnzhǎo chuánshuō zhōng de bǎozàng.
Họ lên đường đi tìm kho báu trong truyền thuyết.
Hǎiyáng yùncángzhe fēngfù de bǎozàng.
Đại dương ẩn chứa nguồn tài nguyên kho báu phong phú.
Shūjí shì rénlèi zhìhuì de bǎozàng.
Sách là kho tàng trí tuệ của nhân loại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
储藏的珍宝或地下蕴藏的丰富资源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蕴藏/发现 + 宝藏
Kết hợp với động từ mang nghĩa tích tụ, cất giấu hoặc tìm kiếm tài nguyên quý giá. VD: 这座大山里蕴藏着无尽的宝藏。– Trong dãy núi này ẩn chứa kho tàng vô tận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
