Chuyển đến nội dung
碰面

pèngmiàn

Hán Việt: BÀNH DIỆN

Động từ

HSK5Lượng từ: 次、回

1Động từ

  1. gặp mặt, chạm mặt

Ví dụ

  1. 我们约好明天下午在地铁站门口碰面。

    Wǒmen yuē hǎo míngtiān xiàwǔ zài dìtiězhàn ménkǒu pèngmiàn.Chúng tôi hẹn nhau chiều mai gặp mặt ở cổng ga tàu điện ngầm.

  2. 好久没跟你碰面了,最近怎么样?

    Hǎojiǔ méi gēn nǐ pèngmiàn le, zuìjìn zěnmeyàng?Lâu lắm không gặp mặt bạn rồi, dạo này thế nào?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 碰个面 pèng ge miàngặp nhau một chút
  • 私下碰面 sīxià pèngmiàngặp mặt riêng
  • 约好碰面 yuē hǎo pèngmiànhẹn gặp mặt
  • 偶然碰面 ǒurán pèngmiàntình cờ chạm mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

见面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + ai + 碰面

là động từ ly hợp (碰面/碰个面), biểu thị gặp gỡ ai đó, không mang trực tiếp tân ngữ phía sau. VD: 我们找个时间碰碰面吧。– Chúng mình tìm lúc nào gặp nhau tí đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碰
面

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1