Chuyển đến nội dung
办事处辦事處

bànshìchù

Hán Việt: BIỆN SỰ XỨ

HSK7–9Lượng từ: 个、家

1Danh từ

  1. văn phòng đại diện, văn phòng giao dịch

Ví dụ

  1. 他们公司在北京设立了一家办事处。

    Tāmen gōngsī zài Běijīng shèlì le yì jiā bànshìchù.

    Công ty của họ đã thành lập một văn phòng đại diện tại Bắc Kinh.

  2. 如果您有任何问题,可以联系我们驻当地的办事处。

    Rúguǒ nín yǒu rènhé wèntí, kěyǐ liánxì wǒmen zhù dāngdì de bànshìchù.

    Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, có thể liên hệ với văn phòng đại diện tại địa phương của chúng tôi.

  3. 办事处的负责人明天将前往总公司汇报工作。

    Bànshìchù de fùzérén míngtiān jiāng qiánwǎng zǒng gōngsī huìbào gōngzuò.

    Người phụ trách văn phòng đại diện ngày mai sẽ đến trụ sở chính báo cáo công việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 设立办事处 shèlì bànshìchùthành lập văn phòng đại diện
  • 驻外办事处 zhùwài bànshìchùvăn phòng đại diện ở nước ngoài
  • 办事处主任 bànshìchù zhǔrèntrưởng đại diện / trưởng văn phòng
  • 临时办事处 línshí bànshìchùvăn phòng đại diện tạm thời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机关、企业或团体等在某地设立的办理有关事务的派出机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + địa điểm + 设立/设 + 办事处

Thành lập/đặt văn phòng đại diện ở một địa phương nào đó. VD: 公司在上海设了办事处。– Công ty đã đặt văn phòng đại diện ở Thượng Hải.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

办
事
处

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1