1Danh từ
- văn phòng đại diện, văn phòng giao dịch
Ví dụ
Tāmen gōngsī zài Běijīng shèlì le yì jiā bànshìchù.
Công ty của họ đã thành lập một văn phòng đại diện tại Bắc Kinh.
Rúguǒ nín yǒu rènhé wèntí, kěyǐ liánxì wǒmen zhù dāngdì de bànshìchù.
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, có thể liên hệ với văn phòng đại diện tại địa phương của chúng tôi.
Bànshìchù de fùzérén míngtiān jiāng qiánwǎng zǒng gōngsī huìbào gōngzuò.
Người phụ trách văn phòng đại diện ngày mai sẽ đến trụ sở chính báo cáo công việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机关、企业或团体等在某地设立的办理有关事务的派出机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 设立/设 + 办事处
Thành lập/đặt văn phòng đại diện ở một địa phương nào đó. VD: 公司在上海设了办事处。– Công ty đã đặt văn phòng đại diện ở Thượng Hải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
