1Danh từ
- cây tre
- cây trúc
- cây trúc, tre
- cây tre, cây trúc
- tre, trúc
Ví dụ
Xióngmāo zuì xǐhuan chī xīnxiān de zhúzi.
Gấu trúc thích ăn tre trúc tươi nhất.
Yuànzi lǐ zhòng le yì pái gāodà de zhúzi.
Trong sân trồng một hàng tre cao lớn.
Zhè zhǒng yǐzi shì yòng zhúzi zuòchéng de.
Loại ghế này được làm bằng tre.
Yuànzi pángbiān zhòng le yì pái qīngcuì de zhúzi.
Bên cạnh sân trồng một hàng tre trúc xanh mướt.
Yuànzi jiǎoluò lǐ zhòngzhe jǐ gān tǐngbá de cuìlǜ zhúzi.
Trong góc sân có trồng mấy khóm trúc xanh ngắt vươn thẳng đứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
禾本科竹亚科多年生常绿植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 竹子 + 制作/做成
dùng tre để chế tạo / làm thành đồ vật. VD: 这张席子是用竹子做的。– Chiếc chiếu này được làm từ tre.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
