Chuyển đến nội dung
答应答應

dāying

Hán Việt: ĐÁP ỨNG

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. đồng ý
  2. hứa
  3. trả lời
  4. lên tiếng
  5. đồng ý, nhận lời

Ví dụ

  1. 他答应明天一定来帮忙。

    Tā dāying míngtiān yídìng lái bāngmáng.Anh ấy hứa ngày mai nhất định sẽ đến giúp.

  2. 我叫了半天,他也没答应。

    Wǒ jiào le bàntiān, tā yě méi dāying.Tôi gọi hồi lâu mà anh ấy cũng không lên tiếng trả lời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 答应请求 dāying qǐngqiúđồng ý yêu cầu
  • 一口答应 yìkǒu dāyingnhận lời ngay tắp lự
  • 随声答应 suíshēng dāyinglên tiếng dạ theo
  • 不敢答应 bù gǎn dāyingkhông dám nhận lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示同意或承诺;回答、呼应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

答应 + sb + động từ (làm gì)

Đồng ý hoặc hứa với ai sẽ làm việc gì.

答应 + tân ngữ (yêu cầu/điều kiện)

Chấp thuận yêu cầu hoặc điều kiện của đối phương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

答
应

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1