1Danh từ
- chiến lược
- sách lược
- phương pháp hành động
- chiến lược, cách thức, sách lược
Ví dụ
Wèile kāituò xīn shìchǎng, gōngsī tiáozhěng le xiàoshòu cèlüè.
Để mở rộng thị trường mới, công ty đã điều chỉnh sách lược bán hàng.
Miànduì qiángdà de duìshǒu, wǒmen bìxū jiǎngjiu cèlüè.
Đối mặt với đối thủ mạnh, chúng ta phải chú trọng sách lược.
Zhè shì wǒmen zài tánpàn zhōng cǎiqǔ de zhòngyào cèlüè.
Đây là chiến lược quan trọng chúng tôi áp dụng trong đàm phán.
Jiàoyù háizi bù néng guāng kào pīpíng, hái yào jiǎngjiu héshì de fāngfǎ yǔ cèlüè.
Dạy dỗ con cái không thể chỉ dựa vào phê bình, mà còn cần có phương pháp và cách thức phù hợp.
2Tính từ
- khôn khéo
- có tính chiến thuật
Ví dụ
Jùjué biérén shí yào jiǎngjiu fāngfǎ, shuōhuà yào cèlüè yìxiē.
Khi từ chối người khác cần chú ý phương pháp, ăn nói nên khôn khéo một chút.
Tā de huídá jì cèlüè yòu bù dézuì rén.
Câu trả lời của anh ấy vừa khéo léo lại không làm mếch lòng ai.
Cǎiqǔ zhè zhǒng cèlüè de zuòfǎ bìmiǎn le zhèngmiàn chōngtū.
Cách làm mang tính chiến thuật này đã tránh được xung đột trực diện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据形势发展而制定的行动方针;讲究方法计谋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采取……的策略
Áp dụng sách lược/chiến thuật gì. VD: 公司采取了降价促销的策略。– Công ty áp dụng chiến lược hạ giá khuyến mại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
