Chuyển đến nội dung
策略

cèlüè

Hán Việt: SÁCH LƯỢC

HSK6Lượng từ: 个、种、条

1Danh từ

  1. chiến lược
  2. sách lược
  3. phương pháp hành động
  4. chiến lược, cách thức, sách lược

Ví dụ

  1. 为了开拓新市场,公司调整了销售策略。

    Wèile kāituò xīn shìchǎng, gōngsī tiáozhěng le xiàoshòu cèlüè.

    Để mở rộng thị trường mới, công ty đã điều chỉnh sách lược bán hàng.

  2. 面对强大的对手,我们必须讲究策略。

    Miànduì qiángdà de duìshǒu, wǒmen bìxū jiǎngjiu cèlüè.

    Đối mặt với đối thủ mạnh, chúng ta phải chú trọng sách lược.

  3. 这是我们在谈判中采取的重要策略。

    Zhè shì wǒmen zài tánpàn zhōng cǎiqǔ de zhòngyào cèlüè.

    Đây là chiến lược quan trọng chúng tôi áp dụng trong đàm phán.

  4. 教育孩子不能光靠批评,还要讲究合适的方法与策略。

    Jiàoyù háizi bù néng guāng kào pīpíng, hái yào jiǎngjiu héshì de fāngfǎ yǔ cèlüè.

    Dạy dỗ con cái không thể chỉ dựa vào phê bình, mà còn cần có phương pháp và cách thức phù hợp.

2Tính từ

  1. khôn khéo
  2. có tính chiến thuật

Ví dụ

  1. 拒绝别人时要讲究方法,说话要策略一些。

    Jùjué biérén shí yào jiǎngjiu fāngfǎ, shuōhuà yào cèlüè yìxiē.

    Khi từ chối người khác cần chú ý phương pháp, ăn nói nên khôn khéo một chút.

  2. 他的回答既策略又不得罪人。

    Tā de huídá jì cèlüè yòu bù dézuì rén.

    Câu trả lời của anh ấy vừa khéo léo lại không làm mếch lòng ai.

  3. 采取这种策略的做法避免了正面冲突。

    Cǎiqǔ zhè zhǒng cèlüè de zuòfǎ bìmiǎn le zhèngmiàn chōngtū.

    Cách làm mang tính chiến thuật này đã tránh được xung đột trực diện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 制定策略 zhìdìng cèlüèđặt ra sách lược
  • 销售策略 xiàoshòu cèlüèchiến lược bán hàng
  • 讲究策略 jiǎngjiu cèlüèchú trọng sách lược, khôn khéo
  • 调整策略 tiáozhěng cèlüèđiều chỉnh sách lược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

根据形势发展而制定的行动方针;讲究方法计谋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

采取……的策略

Áp dụng sách lược/chiến thuật gì. VD: 公司采取了降价促销的策略。– Công ty áp dụng chiến lược hạ giá khuyến mại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

策
略

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1