1Danh từ
- người trước
- cái trước
- điều nói trước
Ví dụ
Zài zhè liǎng zhǒng fāng'àn zhōng, wǒ gèng zàntóng qiánzhě.
Trong hai phương án này, tôi tán thành phương án trước hơn.
Cáifù yǔ jiànkāng xiāngbǐ, xiǎnrán qiánzhě bùrú hòuzhě zhòngyào.
So tài phú với sức khỏe thì rõ ràng cái trước không quan trọng bằng cái sau.
Tā tíchū le liǎng gè jiànyì, wǒ rènwéi qiánzhě gèng jù kěxíngxìng.
Anh ấy đưa ra hai kiến nghị, tôi thấy điều nói trước có tính khả thi hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
前面所说的人或事物(跟“后者”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
前者……,后者……
Dùng để liệt kê, so sánh hai đối tượng vừa nhắc đến (cái trước thì..., cái sau thì...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
