1Động từ
- bỏ vào
- đưa vào
- đầu tư
Ví dụ
Zhèngfǔ tóurù le dàliàng zījīn gǎishàn jiāotōng.
Chính phủ đã đầu tư một lượng lớn kinh phí để cải thiện giao thông.
Zhè jiā qǐyè bǎ hěn duō jīnglì tóurù dào xīn chǎnpǐn de yánfā zhōng.
Doanh nghiệp này dành nhiều tâm sức đưa vào việc nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
Xīn shèbèi jiāng zài xiàzhōu zhèngshì tóurù shǐyòng.
Thiết bị mới sẽ chính thức được đưa vào sử dụng trong tuần tới.
2Tính từ
- tập trung
- chăm chú
- hết mình
Ví dụ
Tā tīng yīnyuè tīng de fēicháng tóurù.
Anh ấy nghe nhạc vô cùng nhập tâm.
Yǎnyuánmen yǎn de shífēn tóurù, guānzhòng kàn de mùbùzhuǎnjīng.
Các diễn viên diễn xuất rất hết mình, khán giả xem chăm chú không chớp mắt.
Wúlùn zuò shénme shì, tā zǒngshì tèbié tóurù.
Dù làm việc gì, anh ấy luôn rất tập trung chú ý.
3Danh từ
- sự đầu tư
- khoản đầu tư
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng xūyào hěn dà de tóurù.
Công trình này cần một sự đầu tư rất lớn.
Gāo tóurù bìng bù yídìng néng dàilái gāo chǎnchū.
Đầu tư cao chưa chắc đã đem lại sản lượng cao.
Wǒmen zài jiàoyù shang de tóurù zhúnián zēngjiā.
Khoản đầu tư cho giáo dục của chúng tôi tăng lên qua từng năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
置身其中;把资金、精力等放进去;专心致志。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投入 + 时间 / 精力 / 资金 + làm gì
Đưa thời gian, tâm sức hoặc tiền vốn vào việc gì.
động từ + 得 + 投入
Diễn tả hành động diễn ra hết sức say sưa, hết mình, nhập tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
