Chuyển đến nội dung
投入

tóurù

Hán Việt: ĐẦU NHẬP

HSK5

1Động từ

  1. bỏ vào
  2. đưa vào
  3. đầu tư

Ví dụ

  1. 政府投入了大量资金改善交通。

    Zhèngfǔ tóurù le dàliàng zījīn gǎishàn jiāotōng.

    Chính phủ đã đầu tư một lượng lớn kinh phí để cải thiện giao thông.

  2. 这家企业把很多精力投入到新产品的研发中。

    Zhè jiā qǐyè bǎ hěn duō jīnglì tóurù dào xīn chǎnpǐn de yánfā zhōng.

    Doanh nghiệp này dành nhiều tâm sức đưa vào việc nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.

  3. 新设备将在下周正式投入使用。

    Xīn shèbèi jiāng zài xiàzhōu zhèngshì tóurù shǐyòng.

    Thiết bị mới sẽ chính thức được đưa vào sử dụng trong tuần tới.

2Tính từ

  1. tập trung
  2. chăm chú
  3. hết mình

Ví dụ

  1. 他听音乐听得非常投入。

    Tā tīng yīnyuè tīng de fēicháng tóurù.

    Anh ấy nghe nhạc vô cùng nhập tâm.

  2. 演员们演得十分投入,观众看得目不转睛。

    Yǎnyuánmen yǎn de shífēn tóurù, guānzhòng kàn de mùbùzhuǎnjīng.

    Các diễn viên diễn xuất rất hết mình, khán giả xem chăm chú không chớp mắt.

  3. 无论做什么事,他总是特别投入。

    Wúlùn zuò shénme shì, tā zǒngshì tèbié tóurù.

    Dù làm việc gì, anh ấy luôn rất tập trung chú ý.

3Danh từ

  1. sự đầu tư
  2. khoản đầu tư

Ví dụ

  1. 这项工程需要很大的投入。

    Zhè xiàng gōngchéng xūyào hěn dà de tóurù.

    Công trình này cần một sự đầu tư rất lớn.

  2. 高投入并不一定能带来高产出。

    Gāo tóurù bìng bù yídìng néng dàilái gāo chǎnchū.

    Đầu tư cao chưa chắc đã đem lại sản lượng cao.

  3. 我们在教育上的投入逐年增加。

    Wǒmen zài jiàoyù shang de tóurù zhúnián zēngjiā.

    Khoản đầu tư cho giáo dục của chúng tôi tăng lên qua từng năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 投入资金 tóurù zījīnđầu tư vốn
  • 投入使用 tóurù shǐyòngđưa vào sử dụng
  • 非常投入 fēicháng tóurùrất tập trung/nhập tâm
  • 加大投入 jiādà tóurùtăng cường đầu tư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

置身其中;把资金、精力等放进去;专心致志。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

投入 + 时间 / 精力 / 资金 + làm gì

Đưa thời gian, tâm sức hoặc tiền vốn vào việc gì.

động từ + 得 + 投入

Diễn tả hành động diễn ra hết sức say sưa, hết mình, nhập tâm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

投
入

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1