1Danh từ
- bài tây
- quân bài giấy
Ví dụ
Tāmen xǐhuan zài zhōumò wán zhǐpái xiāomó shíjiān.
Họ thích chơi bài tây vào cuối tuần để giết thời gian.
Móshùshī shúliàn de xǐ zhe shǒuzhōng de zhǐpái.
Ảo thuật gia xáo những lá bài trên tay một cách điêu luyện.
Zhuō shang bǎi zhe yí fù zhǎnxīn de zhǐpái.
Trên bàn bày một bộ bài mới tinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
娱乐或赌博用的硬纸片,上面印有各种点数、图案或文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai + 玩纸牌
Chơi bài tây cùng với ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
