Chuyển đến nội dung
建设建設

jiànshè

Hán Việt: KIẾN THIẾT

HSK5

1Động từ

  1. xây dựng
  2. kiến thiết

Ví dụ

  1. 我们要努力建设美好的家园。

    Wǒmen yào nǔlì jiànshè měihǎo de jiāyuán.

    Chúng ta phải nỗ lực xây dựng quê hương tươi đẹp.

  2. 国家正在大力建设高铁网络。

    Guójiā zhèngzài dàlì jiànshè gāotiě wǎngluò.

    Đất nước đang ra sức xây dựng mạng lưới đường sắt cao tốc.

  3. 建设现代化强国是我们的共同目标。

    Jiànshè xiàndàihuà qiángguó shì wǒmen de gòngtóng mùbiāo.

    Xây dựng đất nước hiện đại hùng mạnh là mục tiêu chung của chúng ta.

2Danh từ

  1. công cuộc xây dựng
  2. sự kiến thiết

Ví dụ

  1. 城市建设正在快速推进。

    Chéngshì jiànshè zhèngzài kuàisù tuījìn.

    Công cuộc xây dựng đô thị đang được đẩy nhanh.

  2. 经济建设取得了巨大成就。

    Jīngjì jiànshè qǔdéle jùdà chéngjiù.

    Công cuộc xây dựng kinh tế đã đạt được thành tựu to lớn.

  3. 学校非常重视校园文化建设。

    Xuéxiào fēicháng zhòngshì xiàoyuán wénhuà jiànshè.

    Nhà trường rất coi trọng việc xây dựng văn hóa học đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济建设 jīngjì jiànshèxây dựng kinh tế
  • 城市建设 chéngshì jiànshèxây dựng đô thị
  • 基础设施建设 jīchǔ shèshī jiànshèxây dựng cơ sở hạ tầng
  • 大力建设 dàlì jiànshèra sức xây dựng
  • 制度建设 zhìdù jiànshèxây dựng thể chế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

创立新事业或增加新设施;开创。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

建设 + danh từ trừu tượng / công trình vĩ mô

Động từ "建设" thường đi kèm các tân ngữ mang tính vĩ mô hoặc trừu tượng như quốc gia, kinh tế, văn hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

建
设

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1