1Động từ
- xây dựng
- kiến thiết
Ví dụ
Wǒmen yào nǔlì jiànshè měihǎo de jiāyuán.
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng quê hương tươi đẹp.
Guójiā zhèngzài dàlì jiànshè gāotiě wǎngluò.
Đất nước đang ra sức xây dựng mạng lưới đường sắt cao tốc.
Jiànshè xiàndàihuà qiángguó shì wǒmen de gòngtóng mùbiāo.
Xây dựng đất nước hiện đại hùng mạnh là mục tiêu chung của chúng ta.
2Danh từ
- công cuộc xây dựng
- sự kiến thiết
Ví dụ
Chéngshì jiànshè zhèngzài kuàisù tuījìn.
Công cuộc xây dựng đô thị đang được đẩy nhanh.
Jīngjì jiànshè qǔdéle jùdà chéngjiù.
Công cuộc xây dựng kinh tế đã đạt được thành tựu to lớn.
Xuéxiào fēicháng zhòngshì xiàoyuán wénhuà jiànshè.
Nhà trường rất coi trọng việc xây dựng văn hóa học đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
创立新事业或增加新设施;开创。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建设 + danh từ trừu tượng / công trình vĩ mô
Động từ "建设" thường đi kèm các tân ngữ mang tính vĩ mô hoặc trừu tượng như quốc gia, kinh tế, văn hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
