1Danh từ
- cánh tay
Ví dụ
Tā zài dǎ lánqiú shí bù xiǎoxīn pèngshāng le gēbei.
Anh ấy sơ ý bị thương ở cánh tay khi chơi bóng rổ.
Xiǎonǚhái jǐnjǐn lāzhe māmā de gēbei bù kěn fàngshǒu.
Bé gái nắm chặt cánh tay mẹ không chịu buông.
Tiānqì tài rè le, tā bǎ chènshān de xiùzi wǎndào le gēbei shàngfāng.
Thời tiết nóng quá, anh ấy xắn tay áo sơ mi lên tận bắp tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肩膀以下到手腕以上的部分。
Ghi chú: Khẩu ngữ thường đọc khinh thanh là "gēbei", ngữ cảnh văn thơ/trang trọng có thể đọc là "gēbì".
Ngữ pháp liên quan 相关语法
胳臂 + 拧不过 + 大腿
Thành ngữ/ngạn ngữ biểu thị kẻ yếu không thể đọ lại kẻ mạnh (tay không bẻ nổi đùi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
