Chuyển đến nội dung
胳臂

gēbei

HSK5Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. cánh tay

Ví dụ

  1. 他在打篮球时不小心碰伤了胳臂。

    Tā zài dǎ lánqiú shí bù xiǎoxīn pèngshāng le gēbei.

    Anh ấy sơ ý bị thương ở cánh tay khi chơi bóng rổ.

  2. 小女孩紧紧拉着妈妈的胳臂不肯放手。

    Xiǎonǚhái jǐnjǐn lāzhe māmā de gēbei bù kěn fàngshǒu.

    Bé gái nắm chặt cánh tay mẹ không chịu buông.

  3. 天气太热了,他把衬衫的袖子挽到了胳臂上方。

    Tiānqì tài rè le, tā bǎ chènshān de xiùzi wǎndào le gēbei shàngfāng.

    Thời tiết nóng quá, anh ấy xắn tay áo sơ mi lên tận bắp tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挽胳臂 wǎn gēbeikhoác tay
  • 胳臂酸痛 gēbei suāntòngmỏi cánh tay
  • 甩胳臂 shuǎi gēbeivung cánh tay
  • 胳臂骨折 gēbei gǔzhégãy cánh tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肩膀以下到手腕以上的部分。

Ghi chú: Khẩu ngữ thường đọc khinh thanh là "gēbei", ngữ cảnh văn thơ/trang trọng có thể đọc là "gēbì".

Ngữ pháp liên quan 相关语法

胳臂 + 拧不过 + 大腿

Thành ngữ/ngạn ngữ biểu thị kẻ yếu không thể đọ lại kẻ mạnh (tay không bẻ nổi đùi).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胳
臂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1