Chuyển đến nội dung
胳膊

gēbo

Hán Việt: CÁC BÁC

HSK4Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. cánh tay

Ví dụ

  1. 我的胳膊昨天打球时受伤了。

    Wǒ de gēbo zuótiān dǎqiú shí shòushāng le.

    Cánh tay của tôi hôm qua bị thương lúc chơi bóng.

  2. 他把孩子抱在胳膊里。

    Tā bǎ háizi bào zài gēbo lǐ.

    Anh ấy ôm đứa trẻ trong lòng cánh tay.

  3. 抬起你的胳膊让我看看。

    Tái qǐ nǐ de gēbo ràng wǒ kànkan.

    Nhấc cánh tay của bạn lên để tôi xem nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抬起胳膊 tái qǐ gēbogiơ cánh tay lên
  • 胳膊疼 gēbo téngđau cánh tay
  • 挽着胳膊 wǎnzhe gēbokhoác tay
  • 胳膊骨折 gēbo gǔzhégãy tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肩以下手腕以上的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 + 胳膊

Lượng từ dùng cho cánh tay thường là 条 hoặc 只.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胳
膊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1