1Danh từ
- đầu
- cái đầu
- đầu óc
- trí óc
- đầu, đầu óc
Ví dụ
Tā mōle mo zìjǐ de xiǎo nǎodai.
Nó xoa xoa cái đầu nhỏ của mình.
Zuò shēngyi yào yǒu línghuó de nǎodai.
Làm kinh doanh phải có đầu óc linh hoạt.
Tā lèi de nǎodai fāzhàng, xiǎng zǎodiǎn xiūxi.
Anh ấy mệt đến mức đầu óc căng trướng, muốn nghỉ ngơi sớm một chút.
Kàn shū shíjiān tài cháng, tā juéde nǎodai hūnchénchén de.
Đọc sách lâu quá, anh thấy đầu óc cứ ong ong, choáng váng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物的头部;也指脑筋、思想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脑袋 + 形容词
Miêu tả trạng thái của đầu óc hoặc cái đầu. VD: 他的脑袋很聪明。– Đầu óc cậu ấy rất thông minh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
