1Danh từ
- cơ bụng
Ví dụ
Tā měitiān jiānchí duànliàn, liàn chū le liù kuài fùjī.
Anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày, luyện được sáu múi cơ bụng.
Zuò yǎngwòqǐzuò néng yǒuxiào duànliàn fùjī.
Gập bụng có thể rèn luyện cơ bụng một cách hiệu quả.
Tā de fùjī xiàntiáo fēicháng míngxiǎn.
Đường nét cơ bụng của anh ấy rất rõ ràng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
腹部的肌肉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练出 + (lượng từ) + 腹肌
Luyện ra cơ bụng. VD: 他终于练出了腹肌。– Cuối cùng anh ấy cũng luyện ra cơ bụng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
