1Danh từ
- dư luận
- công luận
Ví dụ
Méitǐ duì shèhuì yúlùn yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Truyền thông có ảnh hưởng rất lớn tới dư luận xã hội.
Zhè qǐ shìjiàn yǐnfā le qiángliè de shèhuì yúlùn.
Sự việc này đã gây ra làn sóng dư luận xã hội mạnh mẽ.
Tā dǐngzhù le yúlùn de yālì, jiānchí tuījìn gǎigé.
Anh ấy đã chịu được áp lực dư luận, kiên trì thúc đẩy cải cách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公众的言论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 / 承受 + 舆论 (的) + 关注 / 压力
thu hút sự chú ý của dư luận hoặc gánh chịu áp lực dư luận. VD: 这件事引起了公众舆论的高度关注。– Sự việc này thu hút sự quan tâm cao độ của công luận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “舆论” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
