1Danh từ
- công nghệ chế tác
- tay nghề thủ công
- quy trình sản xuất
Ví dụ
Zhè zhǒng chuántǒng shǒugōngyì yǐjīng liúchuán le shù bǎi nián.
Nghề thủ công truyền thống này đã được lưu truyền hàng trăm năm.
Zhè jiā gōngchǎng cǎiyòng le zuì xiānjìn de shēngchǎn gōngyì.
Nhà máy này áp dụng quy trình công nghệ sản xuất tiên tiến nhất.
Zhè jiàn táocí zuòpǐn de zhìzuò gōngyì fēicháng jīngzhàn.
Kỹ thuật chế tác của tác phẩm gốm sứ này vô cùng tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将原材料转化为成品的方法和技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
工艺 + 形容词 (精湛/复杂/先进)
Đánh giá trình độ công nghệ, kỹ nghệ chế tác. VD: 这件漆器的制作工艺十分精湛。– Quy trình chế tác món đồ sơn mài này vô cùng tinh xảo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “工艺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
