Chuyển đến nội dung
花销

huā xiāo

Từ điển chưa có mục “花销”. Pinyin tham khảo: huā xiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 出差的额外花销往往需要员工自己掏腰包。

    Chūchāi de éwài huāxiāo wǎngwǎng xūyào yuángōng zìjǐ tāo yāobāo.Các chi phí phát sinh khi đi công tác thường nhân viên phải tự móc tiền túi trả.

    Từ mục 掏腰包

  2. 看病花销太大,给普通家庭带来了沉重的负担。

    Kànbìng huāxiāo tài dà, gěi pǔtōng jiātíng dàiláile chénzhòng de fùdān.Chi phí khám chữa bệnh quá lớn đã mang lại gánh nặng nặng nề cho các gia đình bình thường.

    Từ mục 负担

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
销

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1