Từ điển chưa có mục “花销”. Pinyin tham khảo: huā xiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chūchāi de éwài huāxiāo wǎngwǎng xūyào yuángōng zìjǐ tāo yāobāo.Các chi phí phát sinh khi đi công tác thường nhân viên phải tự móc tiền túi trả.
Từ mục 掏腰包
Kànbìng huāxiāo tài dà, gěi pǔtōng jiātíng dàiláile chénzhòng de fùdān.Chi phí khám chữa bệnh quá lớn đã mang lại gánh nặng nặng nề cho các gia đình bình thường.
Từ mục 负担
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
