1Động từ
- xuất ngoại
- đi ra nước ngoài
- ra nước ngoài
Ví dụ
Tā dǎsuàn míngnián chūguó liúxué.
Anh ấy dự định năm sau đi du học nước ngoài.
Nǐ chūguó lǚyóu guo ma?
Bạn từng ra nước ngoài du lịch chưa?
Bàn hùzhào shì wèile chūguó.
Làm hộ chiếu là để đi nước ngoài.
Xià gè yuè tā yào chū guó liúxué.
Tháng sau anh ấy sẽ ra nước ngoài du học.
Tā xià ge yuè yào chūguó xuéxí.
Tháng sau cô ấy sẽ ra nước ngoài học.
2Động từ li hợp
- ra nước ngoài, xuất ngoại
Ví dụ
Qīnlüèzhě bèi zhú chū guójìng.
Quân xâm lược bị đuổi ra khỏi biên giới đất nước.
Từ mục 逐
Tā míngnián xiǎng chūguó lǚyóu.
Năm sau cô ấy muốn ra nước ngoài du lịch.
Trong bài: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa
Chūguó lǚxíng bìxū dài hùzhào.
Đi du lịch nước ngoài nhất định phải mang theo hộ chiếu.
Từ mục 护照
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
离开本国到别的国家去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出国 + động từ
đi ra nước ngoài để làm gì (liên động từ). VD: 他出国工作了。– Anh ấy ra nước ngoài làm việc rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
