1Liên từ
- nếu
- nếu như
- giả sử
Ví dụ
Ruòshì míngtiān xiàyǔ, bǐsài jiù tuīchí jǔxíng.
Nếu như ngày mai mưa thì cuộc thi sẽ bị hoãn lại.
Nǐ ruòshì bù tóngyì, wǒmen kěyǐ zài shāngliang.
Nếu bạn không đồng ý, chúng ta có thể bàn bạc thêm.
Ruòshì méiyǒu tā de tídiǎn, wǒ zhìjīn hái bèi méng zài gǔ lǐ.
Nếu không có lời nhắc nhở của anh ấy, đến giờ tôi vẫn còn bị giấu kín.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
如果,表示假设。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
若是……,(就/便)……
Liên từ biểu thị giả thiết, thường dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng, tương đương với '要是' hoặc '如果'. VD: 若是有空,便常来坐坐。– Nếu rảnh thì thường xuyên ghé chơi nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
