Chuyển đến nội dung
草原

cǎoyuán

Hán Việt: THẢO NGUYÊN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 片、块

1Danh từ

  1. thảo nguyên
  2. đồng cỏ
  3. thảo nguyên, đồng cỏ

Ví dụ

  1. 内蒙古草原辽阔而美丽。

    Nèiměnggǔ cǎoyuán liáokuò ér měilì.Thảo nguyên Nội Mông rộng lớn và tươi đẹp.

  2. 马群在无边无际的草原上奔跑。

    Mǎqún zài wúbiānwújì de cǎoyuán shang bēnpǎo.Đàn ngựa chạy tung vó trên thảo nguyên bao la.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片草原 yí piàn cǎoyuánmột dải thảo nguyên
  • 辽阔的草原 liáokuò de cǎoyuánthảo nguyên bao la
  • 高山草原 gāoshān cǎoyuánthảo nguyên núi cao
  • 保护草原 bǎohù cǎoyuánbảo vệ thảo nguyên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

温带半干旱气候区以多年生草本植物为主的广大平原。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……草原上 + động từ

Chỉ địa điểm diễn ra hành động trên thảo nguyên. VD: 牧民在草原上放羊。– Người du mục chăn cừu trên thảo nguyên.

除了……(以外),……都 / 还 / 也……

1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.

除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?

除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

草
原

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1