Chuyển đến nội dung
药剂师藥劑師

yàojìshī

Hán Việt: DƯỢC TỄ SƯ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. dược sĩ

Ví dụ

  1. 药剂师仔细核对了处方上的药品名称。

    Yàojìshī zǐxì héduì le chǔfāng shang de yàopǐn míngchēng.Dược sĩ đối chiếu cẩn thận tên thuốc trên đơn thuốc.

  2. 如果你对用药有疑问,可以咨询药剂师。

    Rúguǒ nǐ duì yòngyào yǒu yíwèn, kěyǐ zīxún yàojìshī.Nếu bạn có thắc mắc về cách dùng thuốc, có thể tư vấn dược sĩ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注册药剂师 zhùcè yàojìshīdược sĩ có chứng chỉ hành nghề
  • 临床药剂师 línchuáng yàojìshīdược sĩ lâm sàng
  • 咨询药剂师 zīxún yàojìshītư vấn dược sĩ
  • 驻店药剂师 zhùdiàn yàojìshīdược sĩ đứng quầy (nhà thuốc)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受过专门药学训练,从事药物配制、检验及指导用药的专业人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + 药剂师 + 咨询……

Hỏi ý kiến, tư vấn dược sĩ về vấn đề gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

药
剂
师

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1