Từ điển chưa có mục “落败”. Pinyin tham khảo: luò bài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jiāo'ào shǐ rén luòbài, qiānxū shǐ rén jìnbù.Kiêu ngạo làm người ta thất bại, khiêm tốn giúp người ta tiến bộ.
Từ mục 败
Qǐyè bìxū búduàn chuàngxīn, fǒuzé jiù huì zài yōushèng-liètài zhōng luòbài.Doanh nghiệp phải không ngừng đổi mới sáng tạo, nếu không sẽ bị loại bỏ trong guồng quay chọn lọc tự nhiên.
Từ mục 优胜劣汰
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
