1Động từ
- giành thắng lợi
- chiến thắng
Ví dụ
Tāmen zài zuìhòu de bǐsài zhōng kào tuánduì hézuò qǔshèng.
Họ đã giành chiến thắng trong trận đấu cuối cùng nhờ vào tinh thần đồng đội.
Wúlùn duìshǒu duōme qiángdà, wǒmen dōu yào quánlì yǐ fù qǔshèng.
Dù đối thủ có mạnh đến đâu, chúng ta cũng phải dốc toàn lực để giành chiến thắng.
Nà ge duì píngjiè wánqiáng de fángshǒu zuìzhōng qǔshèng.
Đội bóng đó đã giành chiến thắng chung cuộc nhờ vào hàng phòng ngự kiên cường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
获取胜利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 / 靠 / 凭 + phương thức + 取胜
Biểu thị chiến thắng nhờ vào một yếu tố hay chiến thuật nào đó. VD: 以智取胜。– Giành thắng lợi bằng mưu trí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
