1Danh từ
- thành viên hội đồng quản trị
- ủy viên ban quản trị
Ví dụ
Tā bèi tuīxuǎn wéi gōngsī de xīn dǒngshì.
Ông ấy được bầu làm thành viên hội đồng quản trị mới của công ty.
Zhè wèi dúlì dǒngshì duì hébìng àn tíchū le yìyì.
Vị thành viên HĐQT độc lập này đã đưa ra ý kiến phản đối đề án sáp nhập.
Gèwèi dǒngshì zhèngzài shěnyuè shàng yí jìdù de cáiwù bàobiǎo.
Các thành viên HĐQT đang thẩm duyệt báo cáo tài chính của quý trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
股份有限公司或集资经营企业的领导成员之一,由股东大会选出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
担任/被选为 + 董事
Đảm nhận hoặc được bầu làm ủy viên ban quản trị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “董事” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
