1Liên từ
- rồi thì
- tiếp đó
- sau đó tiến tới
- từ đó, rồi thì
Ví dụ
Xiān dǎ hǎo jīchǔ, jìn’ér tígāo shuǐpíng.
Trước tiên tạo nền tảng tốt, sau đó tiến tới nâng cao trình độ.
Wǒmen yào shēnrù diàochá, jìn'ér zhǎochū jiějué wèntí de bànfǎ.
Chúng ta phải điều tra sâu rộng, rồi từ đó tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề.
Shuāngfāng xiān jiànlì le xìnrèn, jìn'ér zhǎnkāi le quánmiàn hézuò.
Hai bên trước hết xây dựng lòng tin, tiếp đó mở rộng hợp tác toàn diện.
Sècǎi huì zhíjiē yǐngxiǎng yuángōng de xīnqíng, jìn'ér yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.
Màu sắc tác động trực tiếp đến tâm trạng nhân viên, từ đó ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示在已有的基础上进一步。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
先 / 首先……,进而……
Liên từ biểu thị vế sau dựa trên cơ sở kết quả của vế trước để tiến thêm một bước. VD: 研究这一问题,进而提出解决方案。– Nghiên cứu vấn đề này, rồi từ đó đưa ra giải pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
