Chuyển đến nội dung
进而進而

jìn’ér

Hán Việt: TIẾN NHI

HSK6

1Liên từ

  1. rồi thì
  2. tiếp đó
  3. sau đó tiến tới
  4. từ đó, rồi thì

Ví dụ

  1. 先打好基础,进而提高水平。

    Xiān dǎ hǎo jīchǔ, jìn’ér tígāo shuǐpíng.

    Trước tiên tạo nền tảng tốt, sau đó tiến tới nâng cao trình độ.

  2. 我们要深入调查,进而找出解决问题的办法。

    Wǒmen yào shēnrù diàochá, jìn'ér zhǎochū jiějué wèntí de bànfǎ.

    Chúng ta phải điều tra sâu rộng, rồi từ đó tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề.

  3. 双方先建立了信任,进而展开了全面合作。

    Shuāngfāng xiān jiànlì le xìnrèn, jìn'ér zhǎnkāi le quánmiàn hézuò.

    Hai bên trước hết xây dựng lòng tin, tiếp đó mở rộng hợp tác toàn diện.

  4. 色彩会直接影响员工的心情,进而影响工作效率。

    Sècǎi huì zhíjiē yǐngxiǎng yuángōng de xīnqíng, jìn'ér yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.

    Màu sắc tác động trực tiếp đến tâm trạng nhân viên, từ đó ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进而发现 jìn'ér fāxiàntiếp đó phát hiện
  • 进而提高 jìn'ér tígāotừ đó nâng cao
  • 进而探讨 jìn'ér tàntǎotiếp đó đi sâu tìm hiểu
  • 进而推动 jìn'ér tuīdòngtừ đó thúc đẩy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在已有的基础上进一步。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

先 / 首先……,进而……

Liên từ biểu thị vế sau dựa trên cơ sở kết quả của vế trước để tiến thêm một bước. VD: 研究这一问题,进而提出解决方案。– Nghiên cứu vấn đề này, rồi từ đó đưa ra giải pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

进
而

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1