Chuyển đến nội dung
忧虑憂慮

yōulǜ

Hán Việt: ƯU LỰ

HSK7–9

1Động từ

  1. lo âu
  2. lo lắng
  3. băn khoăn

Ví dụ

  1. 父母总为孩子的未来感到忧虑。

    Fùmǔ zǒng wèi háizi de wèilái gǎndào yōulǜ.

    Cha mẹ luôn cảm thấy lo âu cho tương lai của con cái.

  2. 我们不必对这件小事过分忧虑。

    Wǒmen búbì duì zhè jiàn xiǎoshì guòfèn yōulǜ.

    Chúng ta không cần quá lo âu về việc nhỏ này.

  3. 他时刻忧虑着公司的经营状况。

    Tā shíkè yōulǜ zhe gōngsī de jīngyíng zhuàngkuàng.

    Anh ấy luôn băn khoăn lo nghĩ về tình hình kinh doanh của công ty.

2Danh từ

  1. nỗi lo âu
  2. sự lo lắng

Ví dụ

  1. 他的脸上满是忧虑之色。

    Tā de liǎn shàng mǎn shì yōulǜ zhī sè.

    Trên mặt anh ấy đầy vẻ lo âu.

  2. 听到这个好消息,大家心中的忧虑瞬间消散了。

    Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, dàjiā xīnzhōng de yōulǜ shùnjiān xiāosàn le.

    Nghe được tin vui này, nỗi lo âu trong lòng mọi người tan biến ngay lập tức.

  3. 深重的忧虑损害了她的健康。

    Shēnzhòng de yōulǜ sǔnhài le tā de jiànkāng.

    Nỗi lo lắng sâu sắc đã hủy hoại sức khỏe của cô ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深表忧虑 shēn biǎo yōulǜbày tỏ vô cùng lo ngại
  • 充满忧虑 chōngmǎn yōulǜđầy lo âu
  • 消除忧虑 xiāochú yōulǜxóa tan lo âu
  • 忧虑重重 yōulǜ chóngchónglo lắng trĩu nặng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

忧愁思虑;忧愁担心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 对 + tân ngữ + 感到忧虑

Cảm thấy lo lắng, âu lo về điều gì.

消除 / 打消 + 忧虑

Xóa bỏ mối băn khoăn, lo lắng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忧
虑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1