1Động từ
- suy tính kỹ càng
- cân nhắc chín chắn
Ví dụ
Zhège wèntí xūyào wǒmen shēnrù shúlǜ.
Vấn đề này cần chúng ta cân nhắc kỹ lưỡng.
Jīngguò fǎnfù shúlǜ, tā zuòchū le juédìng.
Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã đưa ra quyết định.
Wèijīng shúlǜ de fāng'àn róngyì chū chācuò.
Phương án chưa qua suy tính kỹ càng rất dễ xảy ra sai sót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深入细致地思考、考虑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过/在 + 熟虑 + 之后/后
Biểu thị sau khi đã suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng. VD: 经过熟虑后,他辞职了。– Sau khi suy nghĩ kỹ, anh ấy đã từ chức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “熟虑” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
