1Danh từ
- móc quần áo
- mắc áo
- giá treo quần áo
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè jiàn dàyī guà zài yījià shang.
Xin giúp tôi treo chiếc áo khoác này lên mắc áo.
Yīguì li de yījià bú gòu yòng le, wǒmen zài qù mǎi jǐ ge ba.
Móc quần áo trong tủ không đủ dùng rồi, chúng ta đi mua thêm mấy cái nữa đi.
Tā shēncái hěn hǎo, jiǎnzhí jiù shì ge huó yījià.
Dáng người anh ấy rất đẹp, đúng là một chiếc mắc áo di động (mặc gì cũng đẹp).
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来挂衣服的架子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + quần áo + 挂在衣架上
Treo quần áo lên móc áo. VD: 把衬衫挂在衣架上。 – Treo áo sơ mi lên móc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
