1Danh từ
- thợ may
Ví dụ
Tā zhǎo le yí wèi shǒuyì gāochāo de cáifeng zuò xīzhuāng.
Anh ấy đã tìm một người thợ may tay nghề cao để may âu phục.
Zhè wèi lǎo cáifeng zuò le yī bèizi de qípáo.
Bác thợ may già này đã may sườn xám cả đời.
Cáifeng zǐxì de wèi gùkè liáng le chǐcun.
Người thợ may cẩn thận đo kích thước cho khách hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指裁剪和缝制衣服的人。
Ghi chú: Trong khẩu ngữ 缝 đọc âm nhẹ 'feng'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 裁缝
danh từ chỉ người, dùng lượng từ 个, 位 hoặc 名. VD: 一位有经验的裁缝 – một người thợ may giàu kinh nghiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
