1Danh từ
- điểm chính
- trọng điểm
- điểm then chốt
Ví dụ
Qǐng dàjiā bǎ zhè piān bàogào de yàodiǎn jìlù xiàlái.
Xin mọi người ghi chép lại các điểm chính của bản báo cáo này.
Lǎoshī zài hēibǎn shang liè chū le běn jié kè de fùxí yàodiǎn.
Thầy giáo đã liệt kê các điểm ôn tập then chốt của tiết học này lên bảng.
Tā jiǎnmíng-èyào de chǎnshù le zhè cì huìyì de yàodiǎn.
Anh ấy đã trình bày ngắn gọn súc tích các trọng điểm của cuộc họp lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
主要的或关键的内容。
Ghi chú: Tránh nhầm với từ Hán Việt 'yếu điểm' theo nghĩa thông tục trong tiếng Việt là 'nhược điểm' (khuyết điểm, điểm yếu).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抓住/把握 + 要点
Nắm vững nội dung hoặc mấu chốt quan trọng nhất của sự việc. VD: 读书要学会抓住要点。– Đọc sách cần học cách nắm bắt điểm mấu chốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
