Chuyển đến nội dung
焦点焦點

jiāodiǎn

Hán Việt: TIÊU ĐIỂM

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tiêu điểm (sự chú ý)
  2. tâm điểm
  3. tiêu điểm (quang học, hình học)
  4. tâm điểm, tiêu điểm

Ví dụ

  1. 这个问题成了大家讨论的焦点。

    Zhè ge wèntí chéngle dàjiā tǎolùn de jiāodiǎn.

    Vấn đề này đã trở thành tiêu điểm thảo luận của mọi người.

  2. 平行光线穿过凸透镜后汇聚在焦点上。

    Píngxíng guāngxiàn chuānguò tūtòujìng hòu huìjù zài jiāodiǎn shang.

    Các tia sáng song song sau khi đi qua thấu kính hội tụ lại tại tiêu điểm.

  3. 他一出场就成了全场媒体关注的焦点。

    Tā yì chūchǎng jiù chéng le quánchǎng méitǐ guānzhù de jiāodiǎn.

    Anh ấy vừa xuất hiện đã trở thành tâm điểm chú ý của toàn bộ truyền thông.

  4. 那个造型奇特的大蛋糕顿时成了全班注视的焦点。

    Nàge zàoxíng qítè de dà dàngāo dùnshí chéngle quán bān zhùshì de jiāodiǎn.

    Chiếc bánh gato lớn với tạo hình kỳ lạ đó thoắt cái đã trở thành tâm điểm chú ý của cả lớp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关注焦点 guānzhù jiāodiǎntiêu điểm quan tâm
  • 成为焦点 chéngwéi jiāodiǎntrở thành tâm điểm
  • 焦点人物 jiāodiǎn rénwùnhân vật tâm điểm
  • 焦点问题 jiāodiǎn wèntívấn đề trọng tâm/tiêu điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻事情或关注的集中点;物理上指光线会聚的点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

成为……的焦点

Trở thành tiêu điểm/tâm điểm của điều gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

焦
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1