1Danh từ
- tiêu điểm (sự chú ý)
- tâm điểm
- tiêu điểm (quang học, hình học)
- tâm điểm, tiêu điểm
Ví dụ
Zhè ge wèntí chéngle dàjiā tǎolùn de jiāodiǎn.
Vấn đề này đã trở thành tiêu điểm thảo luận của mọi người.
Píngxíng guāngxiàn chuānguò tūtòujìng hòu huìjù zài jiāodiǎn shang.
Các tia sáng song song sau khi đi qua thấu kính hội tụ lại tại tiêu điểm.
Tā yì chūchǎng jiù chéng le quánchǎng méitǐ guānzhù de jiāodiǎn.
Anh ấy vừa xuất hiện đã trở thành tâm điểm chú ý của toàn bộ truyền thông.
Nàge zàoxíng qítè de dà dàngāo dùnshí chéngle quán bān zhùshì de jiāodiǎn.
Chiếc bánh gato lớn với tạo hình kỳ lạ đó thoắt cái đã trở thành tâm điểm chú ý của cả lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻事情或关注的集中点;物理上指光线会聚的点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为……的焦点
Trở thành tiêu điểm/tâm điểm của điều gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
