1Danh từ
- quy mô
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng de shēngchǎn guīmó hěn dà.
Quy mô sản xuất của nhà máy này rất lớn.
Huìyì de guīmó chāoguò le yì qiān rén.
Quy mô của hội nghị đã vượt quá một nghìn người.
Suízhe yèwù de kuòdà, gōngsī juédìng kuòdà jīngyíng guīmó.
Cùng với việc mở rộng nghiệp vụ, công ty quyết định mở rộng quy mô kinh doanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(事业、机构、工程、运动等)所具有的格局和范围。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大规模 + 地 + động từ
thực hiện hành động trên quy mô lớn, diện rộng. VD: 大规模地进行投资。– Đầu tư trên quy mô lớn.
规模 + 很大/较小
hình dung mức độ, phạm vi tổ chức của sự vật. VD: 展会规模很大。– Hội chợ triển lãm có quy mô rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
