Chuyển đến nội dung
计算机計算機

jìsuànjī

Hán Việt: KẾ TOÁN CƠ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy vi tính
  2. máy tính

Ví dụ

  1. 他在大学学的是计算机应用专业。

    Tā zài dàxué xué de shì jìsuànjī yìngyòng zhuānyè.Anh ấy học chuyên ngành ứng dụng máy tính ở trường đại học.

  2. 现在各行各业都离不开计算机。

    Xiànzài gèháng gèyè dōu lí bù kāi jìsuànjī.Bây giờ mọi ngành nghề đều không thể tách rời máy tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 计算机技术 jìsuànjī jìshùkỹ thuật máy tính
  • 计算机网络 jìsuànjī wǎngluòmạng máy tính
  • 操作计算机 cāozuò jìsuànjīthao tác máy tính
  • 一台计算机 yī tái jìsuànjīmột chiếc máy tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能够按照程序运行,进行高速数值计算和信息处理的电子设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 / 使用 + 计算机 + động từ

Sử dụng máy tính để làm gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

计
算
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1