1Danh từ
- ký hiệu
- dấu vết
- dấu hiệu
- dấu vết, ký hiệu
- dấu vết, ký hiệu làm dấu
Ví dụ
Tā zài zhòngdiǎn jùzi xiàmiàn zuò le yí gè jìhao.
Anh ấy đã đánh dấu một ký hiệu dưới câu trọng tâm.
Wǒmen zài shùgàn shang liúxià le jìhao, yǐmiǎn mílù.
Chúng tôi đã để lại dấu hiệu trên thân cây để tránh bị lạc đường.
Zhè běn zìdiǎn shang dàochù dōu shì lǎoshī pīgǎi de jìhao.
Trên cuốn từ điển này đâu đâu cũng là dấu vết sửa bài của giáo viên.
Tā zài dú bu dǒng de duànluò pángbiān huà le gè jìhào.
Anh ấy đánh dấu bên cạnh những đoạn văn chưa hiểu.
Wǒmen zài zǒuguo de xiǎolù shang zuò le yí gè jìhào, miǎnde mílù.
Chúng tôi làm dấu trên con đường nhỏ vừa đi qua để khỏi bị lạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为引起注意或便于识别而做的标记。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……做/留 + 记号
đánh dấu/để lại ký hiệu ở đâu đó. VD: 在地图上做记号。– Đánh dấu trên bản đồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
