Chuyển đến nội dung
标记標記

biāojì

Hán Việt: TIÊU KÝ

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. dấu hiệu
  2. ký hiệu
  3. nhãn ghi

Ví dụ

  1. 地图上的红色标记代表医院。

    Dìtú shang de hóngsè biāojì dàibiǎo yīyuàn.Ký hiệu màu đỏ trên bản đồ đại diện cho bệnh viện.

  2. 路口有一个明显的转弯标记。

    Lùkǒu yǒu yí gè míngxiǎn de zhuǎnwān biāojì.Ở ngã tư có một dấu hiệu rẽ rất rõ ràng.

2Động từ

  1. đánh dấu
  2. làm dấu

Ví dụ

  1. 请在重点词语下面做出标记。

    Qǐng zài zhòngdiǎn cíyǔ xiàmiàn zuò chū biāojì.Xin hãy đánh dấu dưới các từ ngữ trọng tâm.

  2. 他用荧光笔在书上标记重要内容。

    Tā yòng yíngguāngbǐ zài shū shang biāojì zhòngyào nèiróng.Anh ấy dùng bút dạ quang đánh dấu nội dung quan trọng trong sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做出标记 zuòchū biāojìtạo dấu hiệu, đánh dấu
  • 明显的标记 míngxiǎn de biāojìdấu hiệu rõ ràng
  • 做标记 zuò biāojìlàm dấu
  • 特别标记 tèbié biāojìđánh dấu đặc biệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

标明特征以供识别的记号;做出标记。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上做标记 / 标记……

đánh dấu, làm dấu lên vị trí nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

标
记

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1