Chuyển đến nội dung
论证論證

lùnzhèng

Hán Việt: LUẬN CHỨNG

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 次

1Động từ

  1. chứng minh
  2. luận chứng

Ví dụ

  1. 大量事实充分论证了该理论的科学性。

    Dàliàng shìshí chōngfèn lùnzhèng le gāi lǐlùn de kēxuéxìng.Hàng loạt sự thật đã chứng minh đầy đủ tính khoa học của lý thuyết này.

  2. 专家们正在对这个工程方案进行可行性论证。

    Zhuānjiāmen zhèngzài duì zhè ge gōngchéng fāng'àn jìnxíng kěxíngxìng lùnzhèng.Các chuyên gia đang tiến hành luận chứng tính khả thi đối với phương án công trình này.

2Danh từ

  1. sự luận chứng
  2. lập luận chứng minh

Ví dụ

  1. 他的论证逻辑严密,令人心服口服。

    Tā de lùnzhèng luójí yánmì, lìng rén xīnfú-kǒufú.Lập luận chứng minh của anh ấy logic chặt chẽ, khiến người khác hoàn toàn tâm phục khẩu phục.

  2. 文章缺乏有力的论证,说服力不够。

    Wénzhāng quēfá yǒulì de lùnzhèng, shuōfúlì bú gòu.Bài viết thiếu đi những lập luận chứng minh có sức nặng, sức thuyết phục chưa đủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充分论证 chōngfèn lùnzhèngchứng minh đầy đủ
  • 可行性论证 kěxíngxìng lùnzhèngluận chứng tính khả thi
  • 严密论证 yánmì lùnzhènglập luận chặt chẽ
  • 反复论证 fǎnfù lùnzhèngluận chứng nhiều lần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用论据证明论题真实性的过程或结论。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/以 + căn cứ + 论证 + quan điểm

Dùng bằng chứng, cơ sở để chứng minh luận điểm. VD: 用事实论证真理。– Dùng sự thật để chứng minh chân lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

论
证

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1