1Danh từ
- nhân chứng
- người làm chứng
Ví dụ
Tā shì zhè qǐ ànjiàn de guānjiàn zhèngrén.
Anh ấy là nhân chứng quan trọng của vụ án này.
Jǐngfāng zhèngzài xúnzhǎo chēhuò de mùjī zhèngrén.
Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng tận mắt chứng kiến vụ tai nạn xe.
Zhèngrén chūtíng zuòzhèng, zhǐkòng zuìfàn.
Nhân chứng ra tòa làm chứng, tố cáo tội phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在诉讼中提供证词以证明案件事实的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 证人 + 出庭/作证
Dùng để chỉ tư cách của người ra làm chứng trong quá trình tố tụng pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
