1Danh từ
- kịch nói
Ví dụ
Jīnwǎn wǒmen qù jùchǎng kàn huàjù.
Tối nay chúng tôi đến nhà hát xem kịch nói.
Zhè bù huàjù yǎn de fēicháng jīngcǎi.
Vở kịch nói này diễn vô cùng đặc sắc.
Tā zài dàxué shí cānjiā guo huàjù shè.
Hồi đại học anh ấy từng tham gia câu lạc bộ kịch nói.
Xuéxiào huàjùtuán jīnwǎn yǒu yì chǎng jīngcǎi de yǎnchū.
Đoàn kịch nói của trường tối nay có một buổi biểu diễn rất đặc sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以对话和动作为主要表现手段的戏剧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看 / 演 + 话剧
Biểu thị việc xem hoặc biểu diễn kịch nói. VD: 他们正在排练话剧。– Họ đang tập diễn kịch nói.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
